Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vượt xa" (1)
vượt xa
Tiếng Anh
Động từexceed, far surpass
Làm việc vượt xa độ tuổi nghỉ hưu là một vấn đề. (Working far beyond retirement age is an issue.)
Working far beyond retirement age is an issue.
Từ liên quan "vượt xa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vượt xa" (2)
Thầy trò HLV Văn Sỹ Sơn có màn trình diễn vượt xa kỳ vọng.
Coach Van Sy Son's team put on a performance far exceeding expectations.
Làm việc vượt xa độ tuổi nghỉ hưu là một vấn đề. (Working far beyond retirement age is an issue.)
Working far beyond retirement age is an issue.
